Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ diễn tả làm việc gì đó hết lòng, không giữ lại.
Câu ví dụ
- 全心全意为人民服务
Hết lòng phục vụ nhân dân
- 全心全意地爱
Yêu hết lòng hết dạ
- 全心全意投入工作
Hết lòng投入到 công việc
Kết hợp thường gặp
- 全心全意服务
hết lòng phục vụ
- 全心全意投入
hết sức投入到
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.