Từ vựng tiếng Trung
páng*guān

Nghĩa tiếng Việt

đứng bên cạnh quan sát; không tham gia mà chỉ nhìn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phương hướng)

10 nét

Bộ: (thấy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ

Chỉ thái độ không tham gia, chỉ quan sát.

Câu ví dụ

  • 他只是旁观,没有参与讨论。Tā zhǐshì pángguān, méiyǒu cānyù tǎolùn. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 旁观者 thanh 5
  • 袖手旁观 thanh 5
  • 旁观态度 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.