Từ vựng tiếng Trung
páng*guān旁
观
Nghĩa tiếng Việt
quan sát từ bên ngoài
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
旁
Bộ: 方 (phương hướng)
10 nét
观
Bộ: 见 (thấy)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '旁' có bộ '方' chỉ phương hướng, kết hợp với các nét khác tạo thành ý nghĩa bên cạnh.
- Chữ '观' có bộ '见' là thấy, chỉ hành động quan sát, nhìn.
→ 旁观 mang ý nghĩa đứng bên cạnh và nhìn thấy, quan sát.
Từ ghép thông dụng
旁观者
người đứng xem
旁观者清
người ngoài cuộc thường rõ ràng
旁观无碍
đứng xem không có trở ngại