Từ vựng tiếng Trung
jiǎ*zhuāng假
装
Nghĩa tiếng Việt
giả vờ
2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
假
Bộ: 亻 (người)
11 nét
装
Bộ: 衣 (áo)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '假' kết hợp bộ nhân đứng '亻' chỉ người và phần còn lại liên quan đến âm hoặc ý nghĩa.
- Chữ '装' có bộ '衣' chỉ quần áo, thường liên quan đến việc mặc hoặc trang điểm.
→ Từ '假装' có nghĩa là giả vờ, làm ra vẻ giống ai hoặc cái gì khác.
Từ ghép thông dụng
假装
giả vờ
假期
kỳ nghỉ
装饰
trang trí