Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiǎ*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

giả vờ

Âm Hán Việt

giả trang

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước một hành động hoặc trạng thái giả vờ khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giả trang

Từng chữ

  • giảdối trá; mượn, vay; nghỉ tắm gội
  • trangquần áo, trang phục; giả làm, đóng giả, giả bộ; trang điểm, trang sức, hoá trang; đựng, để vào, cho vào; lắp, bắc; đóng sách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: giả vờ

Câu ví dụ

  • thanh 1jiǎ thanh 3zhuāng thanh 1shēng thanh 1bìng, thanh 4 thanh 3 thanh 3lái thanh 2táo thanh 2 thanh 4jīn thanh 1tiān thanh 1de thanh 5kǎo thanh 3shì. thanh 4

    Anh ta giả vờ bị ốm để trốn tránh cuộc thi ngày hôm nay.

  • tīng thanh 1dào thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5xiāo thanh 1xi, thanh 5 thanh 1jiǎ thanh 3zhuāng thanh 1biǎo thanh 3xiàn thanh 4de thanh 5hěn thanh 3píng thanh 2jìng. thanh 4

    Nghe thấy tin này, cô ấy giả vờ tỏ ra rất bình tĩnh.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4néng thanh 2jiǎ thanh 3zhuāng thanh 1wèn thanh 4 thanh 2 thanh 4cún thanh 2zài, thanh 4 thanh 4 thanh 1 thanh 4jiě thanh 3jué. thanh 2

    Chúng ta không thể giả vờ như vấn đề không tồn tại, phải giải quyết nó.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.