Từ vựng tiếng Trung
jiǎ*zhuāng

Nghĩa tiếng Việt

giả vờ

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (áo)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: giả vờ

Câu ví dụ

  • 这是假装Zhè shì 假装 thanh 4

    Đây là giả vờ

  • 我喜欢假装Wǒ xǐhuān 假装 thanh 3

    Tôi thích 假装

  • 有假装Yǒu 假装 thanh 3

    Có 假装

  • 没有假装Méiyǒu 假装 thanh 2

    Không có 假装

Kết hợp thường gặp

  • 很假装很 假装 thanh 5

    很 假装

  • 非常假装非常 假装 thanh 5

    非常 假装

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.