Từ vựng tiếng Trung
xǔ*duō许
多
Nghĩa tiếng Việt
nhiều
2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
许
Bộ: 讠 (ngôn)
6 nét
多
Bộ: 夕 (tịch)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 许 (ngôn) + 午 (ngọ) tạo thành từ chỉ sự cho phép hoặc đồng ý.
- 多 có hai bộ phận 夕 (tịch) xếp chồng lên nhau, chỉ sự nhiều lên, tăng lên.
→ 许多 có nghĩa là rất nhiều, ám chỉ số lượng lớn.
Từ ghép thông dụng
许愿
ước nguyện
许诺
hứa hẹn
多次
nhiều lần