Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
shōu*huò

Nghĩa tiếng Việt

thu hoạch; kết quả, lợi ích

Âm Hán Việt

thu hoạch

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, đánh nhẹ)

6 nét

Bộ: (cỏ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ thành quả đạt được

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thu hoạch

Từng chữ

  • thuthu dọn; thu về, lấy về
  • hoạchbắt được, có được; gặt hái; đầy tớ, nô tỳ

Tầng từ vựng

Thu hoạch (shōuhuò) vừa là động từ (gặt hái) vừa là danh từ (kết quả, lợi ích). Dùng cả nghĩa đen (gặt lúa) và nghĩa bóng (kết quả học tập/làm việc).

Câu ví dụ

  • nóng thanh 2mín thanh 2men thanh 5zhèng thanh 4zài thanh 4tián thanh 2 thanh 3máng thanh 2zhe thanh 5shōu thanh 1huò thanh 4zhuāng thanh 1jia. thanh 5

    Các bác nông dân đang bận rộn thu hoạch mùa màng trên đồng ruộng.

  • cān thanh 1jiā thanh 1zhè thanh 4 thanh 4jiǎng thanh 3zuò thanh 4ràng thanh 4 thanh 3shōu thanh 1huò thanh 4 thanh 1fēng. thanh 1

    Tham gia buổi tọa đàm lần này giúp tôi thu hoạch được rất nhiều.

  • zhǐ thanh 3yǒu thanh 3 thanh 4chū thanh 1 thanh 3 thanh 4cái thanh 2néng thanh 2yǒu thanh 3mǎn thanh 3 thanh 4de thanh 5shōu thanh 1huò. thanh 4

    Chỉ có nỗ lực bỏ ra thì mới có được kết quả thu hoạch mỹ mãn.

Kết hợp thường gặp

  • 收获季节shōuhuò jìjié thanh 1

    mùa thu hoạch

  • 很大收获hěn dà shōuhuò thanh 3

    thu hoạch/kết quả lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.