Từ vựng tiếng Trung
fēn*xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

chia sẻ

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

4 nét

Bộ: (nắp)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng rộng rãi trong đời sống và mạng xã hội để chỉ việc chia sẻ thông tin, cảm xúc.

Câu ví dụ

  • thanh 2péng thanh 2yǒu thanh 3fēn thanh 1xiǎng thanh 3kuài thanh 4 thanh 4

    chia sẻ niềm vui với bạn bè

  • fēn thanh 1xiǎng thanh 3jīng thanh 1yàn thanh 4

    chia sẻ kinh nghiệm

  • qǐng thanh 3zài thanh 4shè thanh 4jiāo thanh 1méi thanh 2 thanh 3shàng thanh 4fēn thanh 1xiǎng thanh 3

    vui lòng chia sẻ trên mạng xã hội

  • fēn thanh 1xiǎng thanh 3chéng thanh 2guǒ thanh 3

    chia sẻ thành quả

Kết hợp thường gặp

  • 分享快乐 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.