Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
xiǎng*shòu享

Nghĩa tiếng Việt

tận hưởng

Âm Hán Việt

hưởng thụ

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ trực tiếp hoặc làm danh từ chỉ sự hưởng lạc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hưởng thụ

Từng chữ

  • 享hưởngdâng đồ; hưởng thụ
  • 受thụđược; bị, mắc phải; nhận lấy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: tận hưởng

Câu ví dụ

  • 退tuì thanh 4休xiū thanh 1以yǐ thanh 3后hòu, thanh 4,他tā thanh 1很hěn thanh 3享xiǎng thanh 3受shòu thanh 4晚wǎn thanh 3年nián thanh 2生shēng thanh 1活huó. thanh 2。

    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy rất tận hưởng cuộc sống tuổi già.

  • 听tīng thanh 1音yīn thanh 1乐yuè thanh 4是shì thanh 4一yì thanh 4种zhǒng thanh 3精jīng thanh 1神shén thanh 2上shàng thanh 4的de thanh 5享xiǎng thanh 3受shòu. thanh 4。

    Nghe nhạc là một loại tận hưởng về mặt tinh thần.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1学xué thanh 2会huì thanh 4享xiǎng thanh 3受shòu thanh 4当dāng thanh 1下xià thanh 4的de thanh 5快kuài thanh 4乐lè. thanh 4。

    Chúng ta nên học cách tận hưởng niềm vui của hiện tại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.