Chủ đề · New HSK 5
Lễ hội và đời sống xã hội
24 từ vựng · 24 có audio
Tiến độ học0/24 · 0%
元旦Yuán*dànTết Nguyên Đán除夕Chú*xīgiao thừa月饼yuè*bǐngbánh trung thu中秋节Zhōng*qiū jiéTết Trung Thu开幕kāi*mùkhai mạc开幕式kāi*mù*shìlễ khai mạc典礼diǎn*lǐlễ礼lǐlễ礼lǐlịch sự, lễ phép厅tīnghội trường大厅dà*tīngđại sảnh在场zài*chǎngcó mặt大伙{儿}dà*huǒr*mọi người享受xiǎng*shòutận hưởng陪péiđi cùng礼貌lǐ*màolịch sự邀请yāo*qǐngmời舞wǔkhiêu vũ鼓掌gǔ*zhǎngvỗ tay贺卡hè*kǎthiệp chúc mừng祝贺zhù*hèchúc mừng脱离tuō*lítách khỏi众多zhòng*duōnhiều社区shè*qūcộng đồng