Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

múa, vũ điệu; khiêu vũ

1 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngược)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'vũ': 跳舞 (khiêu vũ), 舞蹈 (vũ đạo), 舞台 (vũ đài = sân khấu).

Câu ví dụ

  • 我喜欢跳舞Wǒ xǐhuān tiào wǔ thanh 3

    Tôi thích khiêu vũ

  • 他们在舞台上跳舞Tāmen zài wǔtái shàng tiào wǔ thanh 1

    Họ đang múa trên sân khấu

  • 这个舞蹈很美Zhège wǔdǎo hěn měi thanh 4

    Điệu múa này rất đẹp

  • 我们去跳舞吧Wǒmen qù tiào wǔ ba thanh 3

    Chúng ta đi khiêu vũ đi

Kết hợp thường gặp

  • tiào thanh 4 thanh 3

    khiêu vũ

  • 舞蹈wǔdǎo thanh 3

    vũ đạo, điệu múa

  • 舞台wǔtái thanh 3

    sân khấu

  • 歌手gēshǒu thanh 1

    ca sĩ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.