Từ vựng tiếng Trung
diǎn*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

lễ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Bộ: (chỉ bảo)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '典' có bộ '八' và thường liên quan đến sách vở, quy phạm.
  • Chữ '礼' có bộ '示', biểu thị sự cung kính, lễ phép.

Từ '典礼' nghĩa là nghi lễ, biểu thị một sự kiện trang trọng.

Từ ghép thông dụng

diǎn

nghi lễ

图书典túshūdiǎn

thư viện

礼物lǐwù

quà tặng