Từ vựng tiếng Trung
diǎn*lǐ

Nghĩa tiếng Việt

lễ nghi, lễ kỷ niệm, nghi thức trang trọng

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Bộ: (chỉ bảo)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'典礼' chỉ các nghi thức, lễ kỷ niệm trang trọng. '典' (điển) = chuẩn mực, kinh điển; '礼' (lễ) = lễ nghi. Ghép lại chỉ nghi thức được chuẩn bị chu đáo, trang trọng theo quy cách.

Câu ví dụ

  • 开幕式典礼明天举行。Kāimùshì diǎnlǐ míngtiān jǔxíng. thanh 1

    Lễ khai mạc sẽ diễn ra vào ngày mai.

  • 毕业典礼在六月。Bìyè diǎnlǐ zài liùyuè. thanh 4

    Lễ tốt nghiệp vào tháng sáu.

  • 他们举行了结婚典礼。Tāmen jǔxíng le jiéhūn diǎnlǐ. thanh 1

    Họ đã tổ chức lễ kết hôn.

Kết hợp thường gặp

  • 开幕式典礼 thanh 5
  • 毕业典礼 thanh 5
  • 结婚典礼 thanh 5
  • 举行典礼 thanh 5
  • 庆典典礼 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.