Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

lễ (lễ nghi); lễ phép

1 chữ5 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'lễ': 礼貌 (lễ mạo = lễ phép), 婚礼 (hôn lễ = đám cưới), 礼物 (lễ vật = quà).

Câu ví dụ

  • 我们要讲礼貌Wǒmen yào jiǎng lǐmào thanh 3

    Chúng ta phải lễ phép

  • 参加婚礼要送礼Cānjiā hūnlǐ yào sòng lǐ thanh 1

    Tham dự đám cưới phải tặng quà

  • 他很有礼貌Tā hěn yǒu lǐmào thanh 1

    Anh ấy rất lễ phép

  • 这是给您的礼物Zhè shì gěi nín de lǐwù thanh 4

    Đây là món quà cho ông/bà

Kết hợp thường gặp

  • 礼貌lǐmào thanh 3

    lễ phép

  • 婚礼hūnlǐ thanh 1

    đám cưới

  • sòng thanh 4 thanh 3

    tặng quà

  • 礼物lǐwù thanh 3

    món quà

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.