Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
Bộ: 礻 (thần)
5 nét
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
- Trung tâm - chữ/từ đang xem
- Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaHán-Việt 'lễ': 礼貌 (lễ mạo = lễ phép), 婚礼 (hôn lễ = đám cưới), 礼物 (lễ vật = quà).
Câu ví dụ
- 我们要讲礼貌
Chúng ta phải lễ phép
- 参加婚礼要送礼
Tham dự đám cưới phải tặng quà
- 他很有礼貌
Anh ấy rất lễ phép
- 这是给您的礼物
Đây là món quà cho ông/bà
Kết hợp thường gặp
- 礼貌
lễ phép
- 婚礼
đám cưới
- 送礼
tặng quà
- 礼物
món quà
Từ khác chứa "礼"
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.