Từ vựng tiếng Trung
lǐ*mào

Nghĩa tiếng Việt

lịch sự

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thần)

5 nét

Bộ: (loài thú có vú)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 礼: Phần bên trái là bộ '礻' chỉ ý nghĩa liên quan đến tôn giáo, lễ nghi. Phần bên phải là chữ '乚', một biến thể của chữ '乙', mang tính biểu tượng.
  • 貌: Phần bên trái là bộ '豸', chỉ ý nghĩa liên quan đến động vật. Phần bên phải là chữ '白', có nghĩa là trắng, biểu tượng cho sự rõ ràng, minh bạch.

礼貌: Chỉ sự lịch sự, phép tắc trong cách cư xử giữa người với người.

Từ ghép thông dụng

礼貌lǐmào

lịch sự, phép tắc

无礼wúlǐ

vô lễ

礼节lǐjié

lễ tiết