Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
lǐ*mào

Nghĩa tiếng Việt

lịch sự; phép lịch sự

Âm Hán Việt

lễ mạo

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Khi làm tính từ thường kết hợp với các từ chỉ mức độ hoặc dùng trong cụm có lễ phép

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lễ mạo

Từng chữ

  • lễlễ nghi
  • mạovẻ ngoài, sắc mặt

Tầng từ vựng

礼貌 là phép lịch sự, thái độ tôn trọng người khác. "有礼貌" là lịch sự, "没礼貌" là vô lễ.

Câu ví dụ

  • shuō thanh 1huà thanh 4yào thanh 4 thanh 4qi, thanh 5zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 3mào. thanh 4

    Nói chuyện phải khách sáo, đây là một kiểu lịch sự.

  • thanh 4ge thanh 5hái thanh 2zi thanh 5shuō thanh 1huà thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2dǒng thanh 3 thanh 3mào. thanh 4

    Đứa trẻ đó nói chuyện rất biết phép lịch sự.

  • jìn thanh 4bié thanh 2rén thanh 2fáng thanh 2jiān thanh 1qián thanh 2qiāo thanh 1mén thanh 2shì thanh 4 thanh 3mào. thanh 4

    Gõ cửa trước khi vào phòng người khác là lịch sự.

Kết hợp thường gặp

  • 有礼貌
  • 讲礼貌
  • 礼貌待人
  • 懂礼貌

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.