Từ vựng tiếng Trung
Chú*xī除
夕
Nghĩa tiếng Việt
giao thừa
2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
除
Bộ: 阝 (gò đất)
10 nét
夕
Bộ: 夕 (buổi tối)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 除: Bên trái là bộ '阝' chỉ gò đất, bên phải là phần chỉ âm '余' có nghĩa là thừa ra hay dư ra.
- 夕: Hình ảnh của mặt trăng treo trên bầu trời, tượng trưng cho buổi tối.
→ 除夕 có nghĩa là đêm trước Tết Nguyên Đán, thời điểm xóa bỏ những điều cũ và đón nhận cái mới.
Từ ghép thông dụng
除外
ngoại trừ
除法
phép chia
夕阳
hoàng hôn