Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐêm cuối cùng của năm âm lịch, đêm Giao thừa trước Tết Nguyên đán.
Câu ví dụ
- 除夕之夜全家团圆
đêm Giao thừa cả gia đình đoàn tụ
- 大年除夕
đêm 30 Tết Nguyên đán
- 除夕吃饺子
đêm Giao thừa ăn bánh chẻo
- 除夕晚会
đêm Giao thừa tổ chức tiệc
Kết hợp thường gặp
- 除夕之夜
- 除夕夜
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.