Từ vựng tiếng Trung
zài*chǎng在
场
Nghĩa tiếng Việt
có mặt
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
在
Bộ: 土 (đất)
6 nét
场
Bộ: 土 (đất)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 在: Gồm có bộ '土' (đất) và bộ '才' (tài), ghép lại có ý nghĩa 'tồn tại' trên mặt đất.
- 场: Gồm có bộ '土' (đất) và bộ '昜' (dương), ghép lại có ý nghĩa 'một nơi trên mặt đất'.
→ 在场: Có ý nghĩa là 'có mặt ở nơi nào đó'.
Từ ghép thông dụng
在场
có mặt
存在
tồn tại
场地
sân bãi, địa điểm