Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zài*chǎng

Nghĩa tiếng Việt

có mặt, hiện diện, tại chỗ

Âm Hán Việt

tại trường

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ trạng thái có mặt tại địa điểm xảy ra sự việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tại trường

Từng chữ

  • tạiở, tại
  • trườngvùng; cái sân

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'在场' kết hợp '在' (tại) = ở, tại và '场' (tràng) = nơi chốn, sân bãi. Chỉ việc có mặt tại một địa điểm cụ thể khi sự việc xảy ra.

Câu ví dụ

  • 事故发生时他在场。Shìgù fāshēng shí tā zàichǎng. thanh 4

    Khi tai nạn xảy ra, anh ấy có mặt tại đó.

  • 请在场的人签字。Qǐng zàichǎng de rén qiānzì. thanh 3

    Người có mặt hãy ký tên.

  • 我亲眼在场看到了。Wǒ qīnyǎn zàichǎng kàn dào le. thanh 3

    Tôi đã tận mắt chứng kiến tại chỗ.

Kết hợp thường gặp

  • 在场的人
  • 在场证
  • 当场
  • 在场人员

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.