Chủ đề · Boya Cao cấp 2 (飞翔篇Ⅱ)

Trời xanh tự có sắp đặt (上天自有安排)

43 từ vựng · 43 có audio

Bắt đầu luyện tập
Tiến độ học0/43 · 0%
眼神yǎn*shénbiểu cảm trong ánh mắt
甜蜜tián*mìngọt ngào
匆匆cōng*cōngvội vã
而已ér*yǐmà thôi
微妙wēi*miàotinh tế
落实luò shíthực hiện
féngmay; đường may
验证yàn*zhèngkiểm tra
印证yìn*zhèngchứng thực
依赖yī*làiphụ thuộc
期间qí*jiānkhoảng thời gian
庆贺qìng*hèăn mừng
比喻bǐ*yùphép ẩn dụ
在场zài*chǎngcó mặt
无知wú*zhīvô tri, thiếu hiểu biết
劝阻quàn*zǔkhuyên ngăn
音响yīn*xiǎngâm thanh
美妙měi*miàotuyệt vời
乐曲yuè*qǔbản nhạc
急于jí*yúnôn nóng
描述miáo*shùmiêu tả
予以yǔ*yǐcho
音量yīn*liàngâm lượng
老太婆lǎo*tài*póBà già; mụ già
胳膊肘gē*bo*zhǒukhuỷu tay
书脊shū*jǐgáy sách
暗影àn*yǐngbóng tối, bóng râm; ẩn ý, ám ảnh
上天shàng*tiānlên trời; trời (ông trời, định mệnh)
回绝huí*juétừ chối thẳng thừng, khước từ
字条zì*tiáoGiấy ghi chú, mẩu giấy nhắn
年幼nián*yòuNhỏ tuổi, thơ ấu
光亮guāng*liàngSáng sủa, sáng bóng, ánh sáng
倾心qīng*xīnHâm mộ, ngưỡng mộ, say đắm, dốc hết lòng
俗不可耐sú bù kě nàiTục tĩu không chịu nổi, thô tục đến không thể chịu đựng được
空无一人kōng*wú*yī*rénTrống rỗng không một bóng người, không có ai cả
纷纷扬扬fēn*fēn yáng*yángRơi lả tả, bay lả tả
玩具熊wán*jù xióngGấu bông, gấu đồ chơi
抚摸fǔ*mōvuốt ve, xoa
微微wēi*wēiHơi hơi, một chút, khẽ, thoang thoảng
像模像样xiàng mú xiàng yàngCó vẻ ra dáng, có vẻ tươm tất, đàng hoàng
羽毛yǔ*máolông vũ
借故jiè*gùLấy cớ, viện cớ
对视duì*shìNhìn nhau, đối mắt