Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fǔ抚
mō摸

Nghĩa tiếng Việt

vuốt ve, xoa

Âm Hán Việt

phủ mô

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để miêu tả động tác nhẹ nhàng của bàn tay lên tóc, má hoặc thú cưng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phủ mô

Từng chữ

  • 抚phủphủ dụ
  • 摸môsờ, mó, xoa, vuốt; mò mẫm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 妈mā thanh 1妈ma thanh 5抚fǔ thanh 3摸mō thanh 1着zhe thanh 5孩hái thanh 2子zi thanh 5的de thanh 5头tóu thanh 2。

    Mẹ xoa đầu đứa con.

  • 她tā thanh 1轻qīng thanh 1轻qīng thanh 1地de thanh 5抚fǔ thanh 3摸mō thanh 1着zhe thanh 5小xiǎo thanh 3猫māo thanh 1。

    Cô ấy nhẹ nhàng vuốt ve chú mèo con.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.