Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa音量 dùng cho âm thanh thiết bị điện tử lẫn âm thanh tự nhiên. Thao tác: 调高音量 (tăng âm lượng), 调低音量 (giảm âm lượng), 静音 (tắt tiếng).
Câu ví dụ
- 请把音量调低一点。
Vui lòng vặn nhỏ âm lượng xuống một chút.
- 音量太大会损害听力。
Âm lượng quá lớn sẽ làm hại thính lực.
- 他把手机音量调到最大。
Anh ấy vặn âm lượng điện thoại lên mức tối đa.
- 演唱会的音量让我耳鸣了好几天。
Âm lượng buổi hòa nhạc khiến tôi bị ù tai mấy ngày liền.
Kết hợp thường gặp
- 调节音量
điều chỉnh âm lượng
- 音量键
nút âm lượng
- 最大音量
âm lượng tối đa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.