Từ vựng tiếng Trung
yīn*liàng

Nghĩa tiếng Việt

âm lượng

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (âm thanh)

9 nét

Bộ: (dặm)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Âm thanh (音) là phần trên của chữ này, với nghĩa là âm thanh.
  • Lượng (量) có nghĩa là đo lường, với bộ phận chủ yếu là bộ Lý (里) chỉ định khoảng cách hoặc kích thước.

音量 có nghĩa là mức độ hoặc cường độ của âm thanh.

Từ ghép thông dụng

音量yīnliàng

âm lượng

音乐yīnyuè

âm nhạc

音响yīnxiǎng

âm thanh