Từ vựng tiếng Trung
yīn*liàng

Nghĩa tiếng Việt

âm lượng; mức độ to nhỏ của âm thanh

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (âm thanh)

9 nét

Bộ: (dặm)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

音量 dùng cho âm thanh thiết bị điện tử lẫn âm thanh tự nhiên. Thao tác: 调高音量 (tăng âm lượng), 调低音量 (giảm âm lượng), 静音 (tắt tiếng).

Câu ví dụ

  • 请把音量调低一点。Qǐng bǎ yīnliàng tiáo dī yīdiǎn. thanh 3

    Vui lòng vặn nhỏ âm lượng xuống một chút.

  • 音量太大会损害听力。Yīnliàng tài dà huì sǔnhài tīnglì. thanh 1

    Âm lượng quá lớn sẽ làm hại thính lực.

  • 他把手机音量调到最大。Tā bǎ shǒujī yīnliàng tiáo dào zuìdà. thanh 1

    Anh ấy vặn âm lượng điện thoại lên mức tối đa.

  • 演唱会的音量让我耳鸣了好几天。Yǎnchànghuì de yīnliàng ràng wǒ ěrmíng le hǎojǐ tiān. thanh 3

    Âm lượng buổi hòa nhạc khiến tôi bị ù tai mấy ngày liền.

Kết hợp thường gặp

  • 调节音量tiáojié yīnliàng thanh 2

    điều chỉnh âm lượng

  • 音量键yīnliàng jiàn thanh 1

    nút âm lượng

  • 最大音量zuìdà yīnliàng thanh 4

    âm lượng tối đa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.