Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yīn*xiǎng

Nghĩa tiếng Việt

âm thanh, âm hưởng, hệ thống loa

Âm Hán Việt

âm hưởng

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này làm danh từ chỉ thiết bị âm thanh hoặc hiệu ứng âm thanh, thường làm tân ngữ sau động từ như mở, tắt, mua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

âm hưởng

Từng chữ

  • âmâm, tiếng
  • hưởngvọng lại; tiếng vọng tiếng vang; điểm (giờ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

音响 có thể chỉ âm thanh nói chung, hoặc chỉ hệ thống loa/máy phát âm thanh. Trong ngữ cảnh hiện đại thường dùng cho thiết bị điện tử.

Câu ví dụ

  • 音响效果很好Yīnxiǎng xiàoguǒ hěn hǎo thanh 1

    Hiệu ứng âm thanh rất tốt

  • 购买音响Gòumǎi yīnxiǎng thanh 4

    Mua hệ thống loa

  • 音响设备yīnxiǎng shèbèi thanh 1

    Thiết bị âm thanh

Kết hợp thường gặp

  • 音响效果yīnxiǎng xiàoguǒ thanh 1

    hiệu ứng âm thanh

  • 汽车音响qìchē yīnxiǎng thanh 4

    loa xe hơi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.