Từ vựng tiếng Trung
shēng*yīn

Nghĩa tiếng Việt

âm thanh

2 chữ26 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kẻ sĩ)

17 nét

Bộ: (âm thanh)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 声: Thành phần chính là bộ ‘士’ (kẻ sĩ) và phần còn lại thể hiện âm thanh vang lên từ người phát biểu.
  • 音: Gồm có bộ ‘音’ (âm thanh) phía trên và các nét bổ sung phía dưới tạo nên chữ ‘音’ hoàn chỉnh, thể hiện âm thanh được phát ra.

Tiếng động hoặc âm thanh phát ra mà chúng ta nghe thấy.

Từ ghép thông dụng

声音shēngyīn

âm thanh, giọng nói

声调shēngdiào

giọng điệu, thanh điệu

声波shēngbō

sóng âm