Từ vựng tiếng Trung
yǔ*yǐ予
以
Nghĩa tiếng Việt
cho
2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
予
Bộ: 予 (cho, ban cho)
4 nét
以
Bộ: 人 (người)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 予: Biểu thị hành động cho, ban phát.
- 以: Có bộ nhân, thể hiện liên quan đến con người hoặc hành vi.
→ 予以: Thể hiện hành động trao cho, cung cấp.
Từ ghép thông dụng
给予
cung cấp, cho
予以
cung cấp, đưa ra
予人
cho người khác