Chủ đề · New HSK 7-9
Sự hợp tác
34 từ vựng · 34 có audio
Tiến độ học0/34 · 0%
协同xié*tónghợp tác协作xié*zuòhợp tác合伙hé*huǒhợp tác相约xiāng*yuēhẹn gặp, thỏa thuận众志成城zhòng*zhì chéng*chéngđoàn kết là thành trì không thể phá vỡ妥协tuǒ*xiéthỏa hiệp打交道dǎ jiāo*daoliên lạc, giao thiệp予以yǔ*yǐcho默契mò*qìđồng ý im lặng双边shuāng*biānsong phương情愿qíng*yuànsẵn lòng容许róng*xǔcho phép赞许zàn*xǔkhen ngợi赞同zàn*tóngtán thành准许zhǔn*xǔcho phép许xǔcho phép谅解liàng*jiěhiểu; thông cảm相伴xiāng*bàncùng nhau和睦hé*mùhòa hợp双赢shuāng*yíngtình huống đôi bên cùng có lợi和平共处hé*píng gòng*chǔchung sống hòa bình和气hé*qilịch sự, thân thiện互信hù*xìntin tưởng lẫn nhau陪伴péi*bànđồng hành体谅tǐ*liàngthấu hiểu, cảm thông互助hù*zhùgiúp đỡ lẫn nhau同舟共济tóng*zhōu gòng*jìcùng chung sức拥护yōng*hùủng hộ交涉jiāo*shèđàm phán信赖xìn*làitin tưởng有益yǒu*yìhữu ích甜头tián*toulợi ích有助于yǒu*zhù*yúgiúp ích cho造福zào*fúmang lại lợi ích