Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hé*mù

Nghĩa tiếng Việt

hòa hợp, hòa thuận

Âm Hán Việt

hoà mục

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (mắt)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả mối quan hệ gia đình, hàng xóm thân thiện và không xảy ra xích mích

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoà mục

Từng chữ

  • hoàcùng, và; trộn lẫn
  • mụchoà kính, tin, thân

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho mối quan hệ hòa hợp giữa người với người.

Câu ví dụ

  • 家庭和睦很重要Jiātíng hémù hěn zhòngyào thanh 1

    Gia đình hòa hợp rất quan trọng

  • 邻里和睦Línlǐ hémù thanh 2

    Hàng xóm hòa thuận

  • 和睦相处Hémù xiāngchǔ thanh 2

    Hòa thuận chung sống

  • 保持和睦Bǎochí hémù thanh 3

    Giữ hòa hợp

  • 和睦的氛围Hémù de fēnwéi thanh 2

    Bầu không khí hòa thuận

Kết hợp thường gặp

  • 家庭和睦jiātíng hémù thanh 1

    gia đình hòa thuận

  • 和睦融洽hémù róngqià thanh 2

    hòa hợp tốt đẹp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.