Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho việc tạo ra lợi ích to lớn, thường ở cấp độ xã hội, nhân loại hoặc nhiều người. Không dùng cho việc giúp đỡ nhỏ lẻ.
Câu ví dụ
- 科技造福人类
Công nghệ mang lại lợi ích cho nhân loại
- 这个工程将造福后代
Công trình này sẽ mang lại lợi ích cho các thế hệ mai sau
- 我们要为人民造福
Chúng ta cần mang lại lợi ích cho nhân dân
- 教育造福社会
Giáo dục mang lại lợi ích cho xã hội
- 他的发明造福了很多人
Phát minh của anh ấy đã mang lại lợi ích cho rất nhiều người
Kết hợp thường gặp
- 造福人类
mang lại lợi ích cho nhân loại
- 造福社会
mang lại lợi ích cho xã hội
- 造福人民
mang lại lợi ích cho nhân dân
- 造福后代
mang lại lợi ích cho các thế hệ sau
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.