Từ vựng tiếng Trung
mò*qì

Nghĩa tiếng Việt

Mặc khế — sự ăn ý ngầm hiểu nhau, đồng thuận không cần nói ra lời; sự phối hợp ăn khớp một cách tự nhiên.

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (màu đen)

16 nét

Bộ: (lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

默契 nhấn mạnh yếu tố không cần nói ra mà vẫn hiểu nhau; thường dùng khen ngợi sự phối hợp giữa hai người hoặc một đội.

Câu ví dụ

  • 他们两个配合得很有默契。Tāmen liǎng gè pèihé de hěn yǒu mòqì. thanh 1

    Hai người họ phối hợp rất ăn ý với nhau.

  • 多年合作让他们之间产生了默契。Duō nián hézuò ràng tāmen zhījiān chǎnshēng le mòqì. thanh 1

    Nhiều năm hợp tác khiến hai người hiểu nhau ngầm.

  • 这对搭档真有默契,不用说话就能明白对方的意思。Zhè duì dādàng zhēn yǒu mòqì, bù yòng shuōhuà jiù néng míngbái duìfāng de yìsi. thanh 4

    Cặp đôi này thật sự ăn ý, không cần nói cũng hiểu ý nhau.

  • 球队成员之间的默契是制胜关键。Qiúduì chéngyuán zhījiān de mòqì shì zhìshèng guānjiàn. thanh 2

    Sự ăn ý giữa các thành viên đội bóng là chìa khóa chiến thắng.

Kết hợp thường gặp

  • 很有默契hěn yǒu mòqì thanh 3

    rất ăn ý

  • 心有默契xīn yǒu mòqì thanh 1

    tâm đầu ý hợp ngầm

  • 培养默契péiyǎng mòqì thanh 2

    xây dựng sự ăn ý

  • 团队默契tuánduì mòqì thanh 2

    sự ăn ý của đội nhóm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.