Từ vựng tiếng Trung
zhòng*zhì
chéng*chéng

Nghĩa tiếng Việt

đoàn kết là thành trì không thể phá vỡ

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bộ: (mâu, giáo)

6 nét

Bộ: (đất)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘众’ có bộ ‘人’ biểu thị nhiều người tụ lại.
  • ‘志’ có bộ ‘心’ biểu thị ý chí, tâm trí.
  • ‘成’ có bộ ‘戈’ biểu thị việc hoàn thành hoặc đạt được thông qua nỗ lực.
  • ‘城’ có bộ ‘土’ biểu thị công trình xây dựng từ đất, như thành trì.

‘众志成城’ nghĩa là sức mạnh đoàn kết của nhiều người tạo nên thành trì vững chắc.

Từ ghép thông dụng

zhòngduō

đông đảo

mínzhòng

nhân dân

zhìyuàn

tình nguyện