Từ vựng tiếng Trung
xié*zuò

Nghĩa tiếng Việt

hợp tác

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

6 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '协' có bộ '十' chỉ sự kết hợp, đồng lòng, cùng nhau.
  • Chữ '作' có bộ '亻' chỉ người, liên quan đến hoạt động của con người.

Kết hợp hai chữ này, '协作' có nghĩa là làm việc cùng nhau, hợp tác.

Từ ghép thông dụng

合作hézuò

hợp tác

协助xiézhù

hỗ trợ

协调xiétiáo

điều phối