Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường đứng sau giới từ 对…有益 (có lợi cho…); phân biệt với 有用 (có ích dụng cụ thể hơn).
Câu ví dụ
- 锻炼对身体有益。
Tập thể dục có lợi cho sức khoẻ.
- 阅读对提高知识有益。
Đọc sách có ích cho việc nâng cao kiến thức.
- 这次讨论对项目很有益。
Buổi thảo luận này rất có ích cho dự án.
- 多喝水对健康有益。
Uống nhiều nước có lợi cho sức khoẻ.
Kết hợp thường gặp
- 有益健康
có lợi cho sức khoẻ
- 有益身心
có lợi cho thân tâm
- 互利有益
cùng có lợi
- 有益无害
có lợi mà không có hại
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.