Từ vựng tiếng Trung
yǒu*yì

Nghĩa tiếng Việt

Hữu ích, mang lại lợi ích thiết thực. Thường dùng để mô tả hoạt động, thói quen hoặc sự vật có tác dụng tốt cho sức khoẻ, trí tuệ hoặc xã hội.

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

6 nét

Bộ: (bát đĩa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đứng sau giới từ 对…有益 (có lợi cho…); phân biệt với 有用 (có ích dụng cụ thể hơn).

Câu ví dụ

  • 锻炼对身体有益。Duànliàn duì shēntǐ yǒuyì. thanh 4

    Tập thể dục có lợi cho sức khoẻ.

  • 阅读对提高知识有益。Yuèdú duì tígāo zhīshi yǒuyì. thanh 4

    Đọc sách có ích cho việc nâng cao kiến thức.

  • 这次讨论对项目很有益。Zhè cì tǎolùn duì xiàngmù hěn yǒuyì. thanh 4

    Buổi thảo luận này rất có ích cho dự án.

  • 多喝水对健康有益。Duō hē shuǐ duì jiànkāng yǒuyì. thanh 1

    Uống nhiều nước có lợi cho sức khoẻ.

Kết hợp thường gặp

  • 有益健康yǒuyì jiànkāng thanh 3

    có lợi cho sức khoẻ

  • 有益身心yǒuyì shēnxīn thanh 3

    có lợi cho thân tâm

  • 互利有益hùlì yǒuyì thanh 4

    cùng có lợi

  • 有益无害yǒuyì wúhài thanh 3

    có lợi mà không có hại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.