Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
hé*qi

Nghĩa tiếng Việt

lịch sự, thân thiện

Âm Hán Việt

hoà khí

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (hơi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Khi là tính từ thường dùng để miêu tả thái độ của con người và có thể đi kèm phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoà khí

Từng chữ

  • hoàcùng, và; trộn lẫn
  • khíkhí, hơi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 1duì thanh 4rén thanh 2tài thanh 4du thanh 5 thanh 2qi, thanh 5 thanh 4jiā thanh 1dōu thanh 1 thanh 3huan thanh 5 thanh 2 thanh 1jiāo thanh 1wǎng. thanh 3

    Thái độ của anh ấy với mọi người rất hòa nhã, mọi người đều thích kết giao với anh ấy.

  • thanh 2huà thanh 4shuō thanh 1 thanh 2qi thanh 5shēng thanh 1cái, thanh 2zuò thanh 4shēng thanh 1yi thanh 5yào thanh 4duì thanh 4 thanh 4 thanh 4 thanh 3mào. thanh 4

    Tục ngữ có câu 'hòa khí sinh tài', làm ăn buôn bán phải lịch sự với khách hàng.

  • lín thanh 2 thanh 3zhī thanh 1jiān thanh 1shuō thanh 1huà thanh 4yào thanh 4 thanh 2qi, thanh 5 thanh 4miǎn thanh 3 thanh 2 thanh 4yào thanh 4de thanh 5zhēng thanh 1chǎo. thanh 3

    Giữa hàng xóm láng giềng nói chuyện nên hòa nhã để tránh những tranh cãi không đáng có.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.