Từ vựng tiếng Trung
shuāng*yíng双
赢
Nghĩa tiếng Việt
tình huống đôi bên cùng có lợi
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
双
Bộ: 又 (lại một lần nữa)
4 nét
赢
Bộ: 贝 (vỏ sò)
17 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '双' có nghĩa là đôi, cặp, thể hiện sự nhân đôi hoặc song hành.
- Chữ '赢' có phần '贝' là vỏ sò, thường liên quan đến tiền bạc, thêm phần trên thể hiện sự chiến thắng hoặc giành được.
→ '双赢' có nghĩa là cả hai bên đều giành chiến thắng hoặc đạt được lợi ích.
Từ ghép thông dụng
双赢
đôi bên cùng có lợi
双胞胎
sinh đôi
赢得
giành được, đạt được