Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词
xié*tóng

Nghĩa tiếng Việt

Phối hợp hiệp đồng; hành động ăn khớp nhịp nhàng để đạt mục tiêu chung — nhấn mạnh sự đồng bộ và tương hỗ.

Âm Hán Việt

hiệp đồng

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số mười)

6 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词

Thường làm động từ hoặc trạng ngữ đứng trước động từ khác để chỉ sự phối hợp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hiệp đồng

Từng chữ

  • hiệphoà hợp; giúp đỡ
  • đồngcùng nhau

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh quân sự, công nghệ, quản trị; 协同 nhấn sự đồng bộ hơn 合作 (hợp tác đơn thuần).

Câu ví dụ

  • 各部门需要协同工作,才能按时完成任务。Gè bùmén xūyào xiétóng gōngzuò, cái néng ànshí wánchéng rènwu. thanh 4

    Các bộ phận cần phối hợp hiệp đồng mới hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

  • 这款软件支持多人协同编辑。Zhè kuǎn ruǎnjiàn zhīchí duōrén xiétóng biānjí. thanh 4

    Phần mềm này hỗ trợ nhiều người cùng chỉnh sửa theo thời gian thực.

  • 军队协同作战,迅速击退了敌人。Jūnduì xiétóng zuòzhàn, xùnsù jītuìle dírén. thanh 1

    Quân đội hiệp đồng tác chiến, nhanh chóng đẩy lui quân địch.

  • 协同合作是团队成功的关键。Xiétóng hézuò shì tuánduì chénggōng de guānjiàn. thanh 2

    Phối hợp hiệp đồng là chìa khóa thành công của nhóm.

Kết hợp thường gặp

  • 协同作战xiétóng zuòzhàn thanh 2

    hiệp đồng tác chiến

  • 协同合作xiétóng hézuò thanh 2

    phối hợp cùng làm

  • 协同效应xiétóng xiàoyìng thanh 2

    hiệu ứng cộng hưởng (synergy)

  • 团队协同tuánduì xiétóng thanh 2

    hiệp đồng nhóm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.