Từ vựng tiếng Trung
xié*shāng

Nghĩa tiếng Việt

đàm phán

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '协' bao gồm bộ '十' (mười) và các nét phụ thêm để thể hiện ý hợp tác, cùng nhau.
  • Chữ '商' gồm bộ '宀' (mái nhà) bên trên và các nét khác, biểu thị ý nghĩa liên quan đến việc bàn bạc, thương lượng dưới mái nhà.

Từ '协商' có nghĩa là thảo luận, bàn bạc để đạt được sự đồng thuận.

Từ ghép thông dụng

协作xiézuò

hợp tác

协助xiézhù

hỗ trợ

商量shāngliang

bàn bạc