Từ vựng tiếng Trung
tǐ*liàng体
谅
Nghĩa tiếng Việt
thấu hiểu, cảm thông
2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
体
Bộ: 亻 (người)
7 nét
谅
Bộ: 讠 (lời nói)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 体: bao gồm bộ '亻' (người) kết hợp với '本' (gốc), thể hiện ý nghĩa liên quan đến cơ thể hoặc bản thân con người.
- 谅: bao gồm bộ '讠' (lời nói) kết hợp với '京' (kinh đô), thể hiện ý nghĩa liên quan đến sự hiểu biết hoặc thông cảm thông qua lời nói.
→ 体谅: sự cảm thông, hiểu biết từ bản thân đến người khác thông qua lời nói và hành động.
Từ ghép thông dụng
体谅
cảm thông
身体
cơ thể
原谅
tha thứ