Từ vựng tiếng Trung
xiāng*bàn

Nghĩa tiếng Việt

cùng nhau

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '相' kết hợp giữa '木' (cây) và '目' (mắt), gợi ý về việc nhìn cây xanh, thường liên quan đến việc quan sát hoặc tương tác.
  • Chữ '伴' có bộ '亻' (người) bên cạnh '半' (một nửa), gợi ý về một người đi cùng hoặc kết hợp với người khác.

Hai chữ '相伴' mang ý nghĩa đi cùng nhau, đồng hành.

Từ ghép thông dụng

相互xiānghù

tương hỗ, lẫn nhau

伴侣bànlǚ

bạn đời, bạn đồng hành

相伴xiāngbàn

đi cùng, đồng hành