Từ vựng tiếng Trung
shuāng*biān

Nghĩa tiếng Việt

hai bên, song phương

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, nữa)

4 nét

Bộ: (đi, bước đi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

tính từ

Liên quan hai bên.

Câu ví dụ

  • 两国签署了双边协议。Liǎng guó qiānshùle shuāngbiān xiéyì. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 双边关系 thanh 5
  • 双边贸易 thanh 5
  • 双边会谈 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.