Từ vựng tiếng Trung
yìn*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

chứng thực

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (niêm phong)

5 nét

Bộ: (ngôn từ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 印 gồm có bộ 卩 (niêm phong) bên phải và chữ 厶 (tư) bên trái, thể hiện sự ghi dấu, đóng dấu.
  • Chữ 证 có bộ 讠 (ngôn từ) bên trái và chữ 正 (chính) bên phải, thể hiện việc chứng nhận, xác nhận bằng lời nói.

印证 có nghĩa là xác nhận, kiểm chứng thông qua việc in dấu và lời nói.

Từ ghép thông dụng

zhèngmíng

chứng minh

rènzhèng

nhận chứng

yìnshuā

in ấn