Từ vựng tiếng Trung
rèn*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

xác thực

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ)

4 nét

Bộ: (ngôn từ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Nhân tố '讠' trong cả hai từ thể hiện sự liên quan đến ngôn từ hoặc truyền đạt.
  • Trong '认', phần '刃' thể hiện động tác hoặc hành động, ám chỉ việc nhận biết hoặc xác nhận.
  • Trong '证', phần '正' thể hiện sự chính xác hay đúng đắn, ám chỉ việc chứng thực, xác minh.

认证 có nghĩa là xác nhận và chứng thực một điều gì đó qua lời nói và chứng cứ.

Từ ghép thông dụng

认证rènzhèng

chứng nhận

认证书rènzhèng shū

giấy chứng nhận

认证机构rènzhèng jīgòu

tổ chức chứng nhận