Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yàn*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

kiểm tra, xác minh, chứng minh tính đúng

Âm Hán Việt

nghiệm chứng

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con ngựa)

11 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ là giả thuyết, lý thuyết hoặc mã xác thực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nghiệm chứng

Từng chữ

  • nghiệmchứng nghiệm, kiểm nghiệm; hiệu nghiệm
  • chứngbằng cứ; can gián

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật, bảo mật — cần kiểm tra/xác minh.

Câu ví dụ

  • 我们需要验证这个结果是否正确。Wǒmen xūyào yànzhèng zhège jiéguǒ shìfǒu zhèngquè. thanh 3

    Chúng tôi cần kiểm tra kết quả này có đúng không.

  • 实验验证了这个理论。Shíyàn yànzhèng le zhège lǐlùn. thanh 2

    Thí nghiệm đã chứng minh lý thuyết này.

  • 请验证您的身份信息。Qǐng yànzhèng nín de shēnfèn xìnxī. thanh 3

    Vui lòng xác minh thông tin cá nhân của bạn.

  • 这个方法需要经过验证。Zhège fāngfǎ xūyào jīngguò yànzhèng. thanh 4

    Phương pháp này cần được kiểm tra xác minh.

Kết hợp thường gặp

  • 验证码yànzhèngmǎ thanh 4

    mã xác nhận (OTP)

  • 验证身份yànzhèng shēnfèn thanh 4

    xác minh danh tính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.