Từ vựng tiếng Trung
qìng*hè

Nghĩa tiếng Việt

ăn mừng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, lớn)

6 nét

Bộ: (vỏ sò, đồ vật có giá trị)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '庆' có bộ '广' (rộng) bên trên, biểu thị sự bao la, rộng lớn, kết hợp với phần còn lại để chỉ ý nghĩa của sự chúc mừng rộng khắp.
  • Chữ '贺' có bộ '贝' (vỏ sò) bên phải, biểu thị sự giá trị, tài sản, kết hợp với phần còn lại để chỉ ý nghĩa của việc chúc mừng, tặng quà.

Cả hai chữ '庆贺' đều liên quan đến việc chúc mừng, tôn vinh.

Từ ghép thông dụng

庆祝qìngzhù

chúc mừng

贺卡hèkǎ

thiệp chúc mừng

祝贺zhùhè

chúc mừng