Từ vựng tiếng Trung
bǐ*yù

Nghĩa tiếng Việt

phép ẩn dụ, so sánh

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (so sánh)

4 nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn học, diễn đạt - cách diễn đạt bằng hình ảnh so sánh.

Câu ví dụ

  • 打个比喻Dǎ gè bǐyù thanh 3

    Đặt một phép ẩn dụ

  • 这个比喻很恰当Zhège bǐyù hěn qiàdàng thanh 4

    Phép ẩn dụ này rất thích hợp

  • 用比喻解释更清楚Yòng bǐyù jiěshì gèng qīngchu thanh 4

    Dùng ẩn dụ giải thích rõ hơn

  • 生动的比喻Shēngdòng de bǐyù thanh 1

    Phép ẩn dụ sinh động

  • 好比喻胜过长篇大论Hǎo bǐyù shèngguò chángpiāndàlùn thanh 3

    Một ẩn dụ tốt hơn bài dài

Kết hợp thường gặp

  • 恰当的比喻qiàdàng de bǐyù thanh 4

    ẩn dụ thích hợp

  • 比喻手法bǐyù shǒufǎ thanh 3

    kỹ thuật ẩn dụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.