Từ vựng tiếng Trung
miáo*shù描
述
Nghĩa tiếng Việt
miêu tả
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
描
Bộ: 扌 (tay)
11 nét
述
Bộ: 辶 (đi)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 描: Bao gồm bộ '扌' (tay) và phần âm '苗' (mầm cây), hàm ý hành động dùng tay để miêu tả hoặc vẽ ra hình ảnh.
- 述: Bao gồm bộ '辶' (đi) và phần âm '术' (thuật), hàm ý việc di chuyển hay diễn đạt một cách rõ ràng, mạch lạc.
→ Từ '描述' có nghĩa là miêu tả, diễn tả một cái gì đó bằng lời nói hoặc hình ảnh.
Từ ghép thông dụng
描述
miêu tả
描述性
tính miêu tả
细致描述
miêu tả chi tiết