Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
cún*zài

Nghĩa tiếng Việt

tồn tại

Âm Hán Việt

tồn tại

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con)

6 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ vị ngữ hoặc danh từ làm tân ngữ sau các động từ như thừa nhận, chứng minh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tồn tại

Từng chữ

  • tồncòn; xét tới; đang, còn
  • tạiở, tại

Tầng từ vựng

存在 可作抽象: 存在感 (cảm giác tồn tại), 存在主义 (chủ nghĩa hiện sinh). 用法: 有...存在 (có... tồn tại), 不存在 (không tồn tại). 注意: 不在我家 中的 在 không phải 存在.

Câu ví dụ

  • 这个问题已经存在很久了。Zhège wèntí yǐjīng cúnzài hěn jiǔ le. thanh 4
  • 我认为这种做法没有意义。Wǒ rènwéi zhè zhǒng zuòfǎ méiyǒu yìyì. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 存在的问题cúnzài de wèntí thanh 2
  • 合理存在hélǐ cúnzài thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.