Từ vựng tiếng Trung
zhù*hè祝
贺
Nghĩa tiếng Việt
chúc mừng
2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
祝
Bộ: 礻 (lễ)
9 nét
贺
Bộ: 贝 (vỏ sò)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '祝' có bộ '礻' chỉ ý nghĩa liên quan đến lễ nghi, cầu chúc.
- Chữ '贺' có bộ '贝' thường liên quan đến tiền bạc, lễ vật, trong trường hợp này chỉ sự chúc mừng, trao tặng.
→ Từ '祝贺' nghĩa là chúc mừng, thường dùng trong các dịp lễ hội hoặc thành tựu.
Từ ghép thông dụng
祝贺
chúc mừng
祝福
chúc phúc
贺卡
thiệp chúc mừng