Từ vựng tiếng Trung
zhù*hè

Nghĩa tiếng Việt

chúc mừng, chúc tụng

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chúc mừng khi ai đó đạt được thành tựu.

Câu ví dụ

  • 我祝贺你成功!Wǒ zhùhè nǐ chénggōng! thanh 3

    Tôi chúc mừng bạn thành công!

  • 大家祝贺他结婚。Dàjiā zhùhè tā jiéhūn. thanh 4

    Mọi người chúc mừng anh ấy kết hôn.

  • 热烈祝贺!Rèliè zhùhè! thanh 4

    Chúc mừng nồng nhiệt!

Kết hợp thường gặp

  • 祝贺你 thanh 5
  • 热烈祝贺 thanh 5
  • 表示祝贺 thanh 5
  • 祝贺信 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.