Nghĩa tiếng Việt
đưa đồ mừng; chúc tụng
Âm Hán Việt
hạ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 貝
- Số nét
- 9 nét
贺 = 加 (Gia, biểu âm) + 贝 (Bối, biểu nghĩa: tiền lễ vật); chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước đối tượng được chúc mừng hoặc kết hợp thành từ ghép như chúc hạ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: hạ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hạ": chữ 加 (thêm) đặt trên đồng tiền 贝 — mang lễ vật tới chúc mừng, đó là 'hạ' (chúc mừng).
Gương Hán-Việt
hạ trong "chúc hạ" 祝賀, "hạ thọ" 賀壽
Mở khoá kiến thức
Biết 贺 mở khoá nhóm từ chúc mừng: 祝贺, 庆贺, 贺卡, 贺信.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary chú 賀 = 加 + 貝 (ls=psc, c1=p c2=s, t2='shellfish money') — 加 cho âm, 貝 (tiền) cho nghĩa 'tặng lễ chúc mừng'. Nghĩa gốc 'mang tiền vật đến chúc mừng', mở rộng thành 'chúc mừng, ăn mừng'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 祝贺你考试成功。
Chúc mừng bạn thi đỗ.
- 公司寄了贺卡。
Công ty gửi thiệp chúc mừng.
- 大家一起庆贺新年。
Mọi người cùng ăn mừng năm mới.
- 他发来贺电。
Anh ấy gửi điện chúc mừng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.