Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiā加

Nghĩa tiếng Việt

thêm vào, tăng thêm

Âm Hán Việt

gia

1 chữ5 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 加 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
力
Số nét
5 nét

加 = 力 (Lực) + 口 (Khẩu); chữ hội ý theo Thuyết văn: dùng miệng nói thêm vào sức – tức là khoa trương, sau mở rộng nghĩa thành "thêm vào, tăng thêm".

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ thường mang tân ngữ chỉ số lượng, mức độ hoặc đối tượng được thêm vào.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /jiā/cộng; thêm vào

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: gia

Mẹo nhớ

Hán-Việt "gia": miệng 口 nói thêm vào sức 力 – nói nhiều hơn để cộng thêm phần việc; nên 加 nghĩa là cộng, thêm vào, tăng thêm.

Gương Hán-Việt

"gia" trong gia nhập, gia tăng, gia vị, tham gia, gia cố.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 加 mở khoá: 加, 加油, 增加, 加班, 参加, 更加, 加工.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

加 bigseal 1
Đại triện
加 seal 1
Tiểu triện

加 là chữ hội ý (ic) ghép 力 "sức" + 口 "miệng". Thuyết văn giải tự: dùng miệng nói thêm vào sức – tức là khoa trương, phóng đại. Học giả Tôn Trường Tự (Sun Changxu) đưa ra cách giải khác: 力 là cày bừa, 口 là tiếng thở dồn khi gắng sức – tức là "thêm sức vào việc". Cả hai cách giải đều dẫn đến nghĩa hiện đại "thêm vào, tăng lên, cộng".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 二èr thanh 4加jiā thanh 1三sān thanh 1等děng thanh 3于yú thanh 2五wǔ. thanh 3。

    Hai cộng ba bằng năm.

  • 加jiā thanh 1油yóu! thanh 2!你nǐ thanh 3能néng thanh 2做zuò thanh 4到dào. thanh 4。

    Cố lên! Bạn làm được mà.

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1我wǒ thanh 3要yào thanh 4加jiā thanh 1班bān. thanh 1。

    Hôm nay tôi phải làm thêm giờ.

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3参cān thanh 1加jiā thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5活huó thanh 2动dòng. thanh 4。

    Tôi muốn tham gia hoạt động này.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 家

    đồng âm jiā, học sinh dễ viết nhầm khi nghe

  • 如

    cùng có bộ 口 bên phải, dễ nhầm tự dạng

  • 办

    cùng có bộ 力, dễ lẫn cấu trúc

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.