Từ vựng tiếng Trung
jiā

Nghĩa tiếng Việt

nhà; tiếng vợ gọi chồng

1 chữ10 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

家 = 宀 (Miên, mái nhà) biểu nghĩa + 豕 (Thỉ, con lợn) ở dưới; chữ hình thanh. Lưu ý: phần dưới gốc là 𢑓 (biểu âm) nhưng đã biến dạng thành 豕, nên cách giải 'mái nhà + con lợn' là dân gian.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Hán-Việt: gia

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'gia' là nhà: dưới mái nhà 宀 có con vật nuôi 豕 — hình ảnh quen thuộc của một mái 'gia đình'.

Gương Hán-Việt

'gia' trong 'gia đình', 'quốc gia', 'chuyên gia'.

Mở khoá kiến thức

Biết 家 mở khóa 'gia đình', 'quốc gia', 'chuyên gia' và bộ 宀 (mái nhà).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

家 bronze 1
Kim văn
家 bigseal 1
Đại triện
家 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, trong giáp cốt văn 家 là chữ hình thanh: 宀 (mái nhà) biểu nghĩa, 𢑓 biểu âm. Về sau phần biểu âm bị viết hỏng (corrupt) thành 豕 (con lợn), khiến Thuyết Văn Giải Tự giải nhầm thành 'mái nhà + lợn'. Mọi cách giải dựa trên 豕 đều là dân gian vì đã bỏ sót thành phần gốc 𢑓.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ mái 宀, dễ nhầm tự dạng

  • chính là phần dưới của 家, dễ nhầm khi viết

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.