Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ hệ tư tưởng triết học do Khổng Tử sáng lập, phổ biến trong văn hóa Đông Á.
Câu ví dụ
- 儒家思想影响了中国几千年
Tư tưởng Nho giáo đã ảnh hưởng Trung Quốc hàng ngàn năm
- 他是儒家学者
Hắn là học giả Nho giáo
- 儒家提倡仁义礼智信
Nho giáo đề xướng nhân nghĩa lễ trí tín
Kết hợp thường gặp
- 儒家文化
văn hóa Nho giáo
- 儒家思想
tư tưởng Nho giáo
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.