Nghĩa tiếng Việt
cái giá, gác (để đặt đồ vật)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
架 = 加 (Gia, biểu âm) + 木 (Mộc, biểu nghĩa: gỗ); chữ hình thanh. 木 chỉ vật liệu gỗ, 加 cho âm — nghĩa gốc là 'cây chống bằng gỗ, cái giá đỡ'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jià/kệ
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: giá
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'Giá': thêm (加) gỗ (木) — ghép gỗ lại làm thành cái giá đỡ, kệ chứa đồ.
Gương Hán-Việt
'Giá' trong 'giá sách', 'giá đỡ', 'giá tiền' (khác chữ); tiếng Việt cũng dùng 'gác' (gác đồ lên giá).
Mở khoá kiến thức
Biết 架 mở khóa 书架 (giá sách), 吵架 (cãi nhau), 打架 (đánh nhau), 框架 (khung giá), 绑架 (bắt cóc), 衣架 (móc treo).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 架 là chữ hình thanh: 加 biểu âm, 木 (gỗ) biểu nghĩa. Nghĩa gốc là 'cây chống/giá đỡ bằng gỗ', sau mở rộng thành 'cái giá, khung, dựng lên, ẩu đả' và làm lượng từ cho máy bay, đàn piano.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我的书架上有很多书。
Trên giá sách của tôi có rất nhiều sách.
- 他们俩又吵架了。
Hai người họ lại cãi nhau rồi.
- 请把衣服挂在衣架上。
Hãy treo quần áo lên móc.
- 这个项目的框架已经完成。
Khung của dự án này đã hoàn thành.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.