Từ vựng tiếng Trung
chǎo*jià

Nghĩa tiếng Việt

cãi nhau

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (gỗ)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '吵' gồm bộ '口' (miệng) ở bên trái, thể hiện hành động liên quan đến việc nói, và phần bên phải chỉ âm đọc.
  • '架' có bộ '木' (gỗ) chỉ vật liệu hoặc cấu trúc, và phần trên '加' chỉ âm.

吵架 có nghĩa là cãi nhau, tranh cãi, thường liên quan đến việc dùng lời nói.

Từ ghép thông dụng

chǎojià

cãi nhau

chǎonào

ồn ào, gây ồn

chǎoxǐng

đánh thức (bằng tiếng ồn)