Từ vựng tiếng Trung
tiáo

Nghĩa tiếng Việt

điều khoản, khoản mục; sọc, vằn, sợi; cành cây

1 chữ7 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

条 = 夂 (Tri, vốn là 攸 Du – biểu âm) + 朩 (Mộc, biểu nghĩa: cành cây); chữ hình thanh – chỉ một cành cây nhỏ, dài.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /tiáo/mục, điều khoản
  • /tiáo/dải

Hán-Việt: điều

Mẹo nhớ

Hán-Việt "điều": cành cây 朩 dài mảnh – đếm mỗi “cành/dải” là một 条 (điều, đơn vị cho vật dài).

Gương Hán-Việt

“điều” trong điều khoản, điều kiện, điều lệ, điều ước.

Mở khoá kiến thức

Biết 条 mở khoá 一条路, 一条鱼, 条件, 条款, 苗条.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

条 seal 1
Tiểu triện
条 liushutong 1条 liushutong 2条 liushutong 3条 liushutong 4
Lục thư thông

Dạng phồn thể là 條, hình thanh từ 攸 (du, cho âm) + 木 (cho nghĩa “gỗ”), nghĩa gốc là “cành cây nhỏ, dài”. Phần trên 攸 vốn vẽ một người bị tay cầm gậy đánh; phần dưới chính là 木. Trong giản thể, 攸 bị giản thành 夂, 木 bị giản thành 朩. Từ nghĩa gốc “cành dài”, chữ mở rộng thành lượng từ cho vật dài/dải (条路, 条裤子) rồi sang “điều khoản, mục”.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我买了一条裤子。wǒ mǎi le yì tiáo kùzi. thanh 3

    Tôi mua một cái quần.

  • 这条路很长。zhè tiáo lù hěn cháng. thanh 4

    Con đường này rất dài.

  • 条件不太好。tiáojiàn bú tài hǎo. thanh 2

    Điều kiện không tốt lắm.

  • 她很苗条。tā hěn miáotiáo. thanh 1

    Cô ấy rất mảnh mai.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm tiào/tiáo, cùng vần – dễ viết nhầm khi nghe

  • đồng âm tiāo/tiáo, ý nghĩa cũng liên quan “lựa/chọn”

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.