Từ vựng tiếng Trung
yǒu*tiáo
bù*wěn

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 有条不紊

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng, nguyệt)

6 nét

Bộ: (gỗ, mộc)

7 nét

Bộ: (một, nhất)

4 nét

Bộ: (sợi, mịch)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这个有条不紊很好。Zhège 有条不紊 hěn hǎo. thanh 4

    有条不紊 này rất tốt.

  • 我很喜欢有条不紊。Wǒ hěn xǐhuān 有条不紊. thanh 3

    Tôi rất thích 有条不紊.

  • 你知道有条不紊吗?Nǐ zhīdào 有条不紊 ma? thanh 3

    Bạn biết 有条不紊 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.